library
US /ˈlaɪbrɛˌri/
Nghĩa
thư viện
Ví dụ
The public library offers free classes for people who want to learn English.
Thư viện công cộng cung cấp các lớp học miễn phí cho người muốn học tiếng Anh.
Collocations
- Dễ public librarythư viện công cộng
- Trung digital library databasecơ sở dữ liệu thư viện số
- Khó comprehensive corporate librarythư viện nghiên cứu nội bộ toàn diện của công ty
- Cực khó endowed library collectionbộ sưu tập thư viện được tài trợ quỹ vĩnh viễn