level
US /ˈlɛvəl/
Nghĩa
mức, cấp độ; tầng
Ví dụ
Customer satisfaction has reached its highest level in five years.
Mức độ hài lòng của khách hàng đã đạt cao nhất trong năm năm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
level gốc
leveler
leveller
Động từVerb
level gốc
Tính từAdj
level gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- degreemức độ, cấp độ
- tiertầng bậc, cấp bậc
- stagegiai đoạn, mức độ
Collocations
- Dễ high levelmức độ cao
- Trung entry-level positionvị trí việc làm cho người mới bắt đầu
- Khó level of compliancemức độ tuân thủ quy chuẩn
- Cực khó on a level playing fieldtrên một sân chơi hoàn toàn công bằng