letterhead
US /ˈlɛtɚˌhɛd/
noun Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
giấy tiêu đề (in logo, tên công ty)
Ví dụ
Please print the official letter on our company letterhead before mailing it.
Vui lòng in thư chính thức trên giấy tiêu đề của công ty trước khi gửi.
Collocations
- Dễ printed on letterheadđược in trên giấy tiêu đề
- Trung company letterheadgiấy có tiêu đề công ty
- Khó official letterhead stationeryvăn phòng phẩm mang tiêu đề chính thức
- Cực khó forge corporate letterheadlàm giả giấy tiêu đề của tập đoàn