← ← Từ vựng A–Z

letter

US /ˈlɛtɚ/

noun Nền tảng · A2 Văn phòng

Nghĩa

bức thư; chữ cái

Ví dụ

She received a letter confirming her appointment as department manager.

Cô ấy nhận được một bức thư xác nhận việc bổ nhiệm làm trưởng phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
letter gốc lessor letterer
Động từVerb
letter gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • messagethư từ, tin nhắn
  • correspondencethư từ trao đổi
  • notebức thư ngắn

Collocations

  • Dễ send a letter
    gửi một lá thư
  • Trung letter of recommendation
    thư giới thiệu công tác
  • Khó official letter of intent
    thư bày tỏ ý định hợp tác chính thức
  • Cực khó follow instructions to the letter
    tuân thủ chỉ dẫn đúng chuẩn từng câu chữ
Báo lỗi