less
US /lɛs/
determiner, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ít hơn
Ví dụ
The new model uses less energy than the previous version.
Mẫu mới sử dụng ít năng lượng hơn phiên bản trước.
Collocations
- Dễ less moneyít tiền hơn
- Trung more or less completedít nhiều đã hoàn tất
- Khó no less important than qualitykhông kém phần quan trọng so với chất lượng
- Cực khó nothing less than miraculouskhông khác gì một kỳ tích màu nhiệm