lengthy
US /ˈlɛŋθi/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
dài dòng, kéo dài
Ví dụ
After a lengthy discussion, the board finally approved the new marketing plan.
Sau cuộc thảo luận kéo dài, hội đồng cuối cùng đã phê duyệt kế hoạch tiếp thị mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- prolongedkéo dài, lâu dài
- extendedkéo dài, mở rộng
- protracteddài dòng, bị kéo dài
Collocations
- Dễ lengthy talkcuộc nói chuyện dài dòng
- Trung lengthy processquy trình kéo dài mất thời gian
- Khó lengthy negotiations with supplierscác cuộc đàm phán kéo dài với nhà cung ứng
- Cực khó endure a lengthy legal battlechịu đựng cuộc chiến kiện tụng dai dẳng nhiều năm