← ← Từ vựng A–Z

length

US /lɛŋkθ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chiều dài; độ dài

Ví dụ

The length of the report should not be more than ten pages.

Độ dài của báo cáo không nên quá mười trang.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
length gốc lengthiness
Động từVerb
lengthen
Tính từAdj
Trạng từAdv
longest lengthily

Từ đồng nghĩa

  • durationkhoảng thời gian kéo dài
  • extentđộ dài, phạm vi
  • distancekhoảng cách, độ dài

Collocations

  • Dễ in length
    về mặt chiều dài
  • Trung length of the contract
    thời hạn kéo dài của hợp đồng
  • Khó discuss the proposal at length
    thảo luận đề xuất một cách kỹ lưỡng chi tiết
  • Cực khó keep someone at arm's length
    giữ khoảng cách dè chừng với người khác
Báo lỗi