left
US /lɛft/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bên trái
Ví dụ
Turn left at the second corner and you will see the bank.
Rẽ trái ở góc phố thứ hai và bạn sẽ thấy ngân hàng.
Collocations
- Dễ turn leftrẽ về phía bên trái
- Trung on the left-hand sideở phía bên tay trái
- Khó left unattended in the corridorbị bỏ mặc không người trông coi ngoài hành lang
- Cực khó left in the dark about updatesbị giữ kín hoàn toàn không hay biết thông tin