← ← Từ vựng A–Z

lecture

US /ˈlɛktʃɚ/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bài giảng, buổi thuyết giảng

Ví dụ

The professor will give a lecture on international trade tonight.

Vị giáo sư sẽ có bài giảng về thương mại quốc tế vào tối nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
lecture gốc lecturer lectureship
Động từVerb
lecture gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • presentationbài thuyết trình
  • talkbuổi nói chuyện
  • speechbài phát biểu

Collocations

  • Dễ attend a lecture
    tham dự buổi nghe giảng
  • Trung deliver a lecture
    thuyết trình bài giảng
  • Khó guest lecture on marketing strategy
    bài thuyết giảng của diễn giả khách mời về tiếp thị
  • Cực khó deliver a stern lecture on ethics
    thuyết giáo bài học nghiêm khắc về đạo đức
Báo lỗi