← ← Từ vựng A–Z

leave

US /liv/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

rời đi, để lại; nghỉ phép

Ví dụ

The last bus leaves the terminal at eleven o'clock every night.

Chuyến xe buýt cuối cùng rời bến lúc mười một giờ mỗi đêm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
leave gốc leaver
Động từVerb
leave gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • departrời khỏi, khởi hành
  • exitđi ra, rời đi
  • vacaterời khỏi, bỏ trống

Collocations

  • Dễ leave home
    rời khỏi nhà
  • Trung annual leave entitlement
    chế độ nghỉ phép năm theo quy định
  • Khó leave of absence without pay
    nghỉ phép tạm thời không hưởng lương
  • Cực khó leave no stone unturned
    làm mọi cách không bỏ sót bất kỳ manh mối nào
Báo lỗi