← ← Từ vựng A–Z

least

US /list/

determiner, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ít nhất

Ví dụ

Applicants must have at least two years of experience in accounting.

Ứng viên phải có ít nhất hai năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kế toán.

Collocations

  • Dễ at least
    ít nhất
  • Trung the least expensive
    ít tốn kém nhất
  • Khó not in the least surprising
    hoàn toàn không có gì đáng ngạc nhiên
  • Cực khó line of least resistance
    con đường dễ dãi ít gặp trở ngại nhất
Báo lỗi