← ← Từ vựng A–Z

leadership

US /ˈlidɚˌʃɪp/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

khả năng lãnh đạo, ban lãnh đạo

Ví dụ

Under her leadership, the sales team doubled its yearly results.

Dưới sự lãnh đạo của cô ấy, nhóm bán hàng đã tăng gấp đôi kết quả hằng năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
leadership gốc leader
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • directionsự định hướng dẫn dắt
  • guidancesự chỉ đạo, dìu dắt
  • managementban điều hành quản lý

Collocations

  • Dễ strong leadership
    khả năng lãnh đạo vững vàng
  • Trung leadership skills
    kỹ năng lãnh đạo
  • Khó demonstrate effective leadership
    thể hiện năng lực lãnh đạo hiệu quả
  • Cực khó vacuum of leadership
    khoảng trống quyền lực lãnh đạo
Báo lỗi