leader
US /ˈlidɚ/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
người lãnh đạo, trưởng nhóm
Ví dụ
The team leader assigned tasks to each member after the meeting.
Trưởng nhóm đã giao việc cho từng thành viên sau cuộc họp.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- headngười đứng đầu
- chieftrưởng nhóm, thủ lĩnh
- directorngười chỉ đạo, giám đốc
Collocations
- Dễ team leadertrưởng nhóm
- Trung business leaderlãnh đạo doanh nghiệp
- Khó visionary leadernhà lãnh đạo có tầm nhìn xa
- Cực khó undisputed market leaderđơn vị dẫn đầu thị trường không thể tranh cãi