lead
US /lɛd/
verb Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
dẫn dắt, lãnh đạo
Ví dụ
She will lead the design team during the product launch.
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm thiết kế trong đợt ra mắt sản phẩm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- guidehướng dẫn, chỉ dẫn
- directđiều hành, dẫn dắt
- headđứng đầu, chỉ huy
Collocations
- Dễ lead a teamdẫn dắt đội ngũ
- Trung lead to successdẫn tới thành công
- Khó lead an initiativechủ trì một sáng kiến chiến lược
- Cực khó lead someone by the nosedắt mũi ai đó hoàn toàn