layout
US /ˈleɪˌaʊt/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
cách bố trí, bố cục
Ví dụ
The new office layout gives each team more space to work comfortably.
Cách bố trí văn phòng mới giúp mỗi nhóm có thêm không gian làm việc thoải mái.
Từ đồng nghĩa
- arrangementsự sắp đặt, bố trí
- designbố cục, thiết kế
- formatcách trình bày
Collocations
- Dễ page layoutbố cục trang
- Trung office layoutcách bố trí văn phòng
- Khó optimize factory layouttối ưu hóa mặt bằng nhà xưởng
- Cực khó labyrinthine layout of facilitiesbố cục như mê cung của cụm cơ sở