← ← Từ vựng A–Z

layoff

US /ˈleɪˌɔf/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Nghĩa

sự sa thải, cho nghỉ việc

Ví dụ

The company announced a layoff of fifty workers because of falling demand.

Công ty thông báo sa thải năm mươi công nhân do nhu cầu giảm.

Từ đồng nghĩa

  • downsizingcắt giảm nhân sự
  • redundancysự cho thôi việc
  • dismissalsự sa thải

Collocations

  • Dễ mass layoff
    đợt sa thải hàng loạt
  • Trung announce layoffs
    thông báo cắt giảm nhân sự
  • Khó layoff notice to employees
    thông báo chấm dứt hợp đồng gửi nhân viên
  • Cực khó drastic workforce layoff program
    chương trình cắt giảm nhân lực diện rộng đầy quyết liệt
Báo lỗi