← ← Từ vựng A–Z

laughter

US /ˈlæftɚ/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tiếng cười

Ví dụ

Laughter filled the room when the manager told the story.

Tiếng cười vang khắp phòng khi người quản lý kể câu chuyện.

Từ đồng nghĩa

  • chuckletiếng cười khẽ
  • gigglingtiếng cười khúc khích

Collocations

  • Dễ sound of laughter
    tiếng cười
  • Trung burst into laughter
    phá lên cười sảng khoái
  • Khó provoke laughter among colleagues
    gây tiếng cười cho các đồng nghiệp
  • Cực khó peals of infectious laughter
    những tràng cười giòn giã có tính lan tỏa
Báo lỗi