← ← Từ vựng A–Z

latter

US /ˈlætɚ/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

cái sau, thứ hai (trong hai)

Ví dụ

We offer a basic plan and a premium plan; the latter includes support.

Chúng tôi có gói cơ bản và gói cao cấp; gói sau bao gồm hỗ trợ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
latter gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
latter gốc
Trạng từAdv
latterly

Từ đồng nghĩa

  • last-mentionedđược nhắc đến sau
  • secondthứ hai

Collocations

  • Dễ choose the latter
    chọn phương án thứ hai
  • Trung the latter option
    lựa chọn đề cập sau
  • Khó the latter half of the fiscal year
    nửa sau của năm tài chính
  • Cực khó incline toward the latter
    nghiêng hẳn sự ủng hộ về phương án sau
Báo lỗi