← ← Từ vựng A–Z

lately

US /ˈleɪtli/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gần đây, dạo này

Ví dụ

Business has been very busy lately because of the holiday season.

Dạo này công việc rất bận vì mùa lễ hội.

Từ đồng nghĩa

  • recentlygần đây
  • of latedạo gần đây

Collocations

  • Dễ see someone lately
    gặp ai đó dạo gần đây
  • Trung have arrived lately
    vừa mới tới gần đây
  • Khó trends observed lately
    các xu hướng được ghi nhận dạo gần đây
  • Cực khó preoccupied with concerns lately
    bận tâm với nhiều trăn trở dạo gần đây
Báo lỗi