large
US /lɑrdʒ/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
lớn, rộng
Ví dụ
The conference room is large enough to seat about eighty people.
Phòng hội nghị đủ rộng để chứa khoảng tám mươi người.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- bigto lớn về tầm vóc
- sizablekhá lớn đáng kể về diện tích
- spaciousrộng rãi thênh thang khoáng đạt
Collocations
- Dễ large sizekích cỡ lớn
- Trung large orderđơn đặt hàng lớn
- Khó large-scale operationhoạt động vận hành quy mô lớn
- Cực khó loom large on the agendatrở thành vấn đề nổi cộm hàng đầu trong nghị trình