← ← Từ vựng A–Z

laptop

US /ˈlæpˌtɑp/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

máy tính xách tay

Ví dụ

Employees may bring their own laptop to the training session.

Nhân viên có thể mang máy tính xách tay của riêng mình đến buổi đào tạo.

Từ đồng nghĩa

  • notebookmáy tính xách tay nhỏ gọn
  • portable computermáy tính xách tay cơ động

Collocations

  • Dễ new laptop
    máy tính xách tay mới
  • Trung company laptop
    máy tính xách tay do công ty cấp
  • Khó laptop charging station
    trạm sạc máy tính xách tay
  • Cực khó high-spec laptop configuration
    cấu hình máy tính xách tay chuyên dụng cao cấp
Báo lỗi