← ← Từ vựng A–Z

lamp

US /læmp/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

đèn

Ví dụ

She turned on the lamp on her desk to read the report.

Cô ấy bật chiếc đèn trên bàn để đọc báo cáo.

Từ đồng nghĩa

  • lightđèn thắp sáng không gian
  • lanternđèn lồng thắp chiếu sáng

Collocations

  • Dễ desk lamp
    chiếc đèn bàn làm việc
  • Trung replace fluorescent office lamp
    thay bóng đèn huỳnh quang chiếu sáng văn phòng
  • Khó ultraviolet sterilization lamp
    đèn khử trùng bằng tia cực tím trong phòng sạch
  • Cực khó burn the midnight lamp before bid
    thức khuya chong đèn miệt mài chuẩn bị cho gói thầu
Báo lỗi