lady
US /ˈleɪdi/
Nghĩa
quý bà, phụ nữ
Ví dụ
The lady at the front desk gave me a map of the city.
Người phụ nữ ở quầy lễ tân đưa cho tôi một bản đồ thành phố.
Từ đồng nghĩa
- womanngười phụ nữ đoan trang
- gentlewomanquý bà quý phái lịch thiệp
Collocations
- Dễ old ladybà cụ già nhân từ
- Trung first lady attending galađệ nhất phu nhân tham dự dạ tiệc ngoại giao
- Khó leading lady of commercial estatenữ doanh nhân đầu ngành trong giới bất động sản
- Cực khó until the fat lady sings it is not overkhi màn nhung chưa khép lại thì kết cục vẫn chưa ngã ngũ