ladder
US /ˈlædɚ/
Nghĩa
cái thang
Ví dụ
The worker climbed a ladder to change the light bulb.
Người công nhân leo lên thang để thay bóng đèn.
Từ đồng nghĩa
- stepladderthang gấp chữ A di động
- stepsbậc thang trèo lên cao
Collocations
- Dễ climb the laddertrèo lên chiếc thang
- Trung climb corporate career laddertừng bước thăng tiến trên nấc thang sự nghiệp doanh nghiệp
- Khó bottom rung of socioeconomic laddernấc thang thấp nhất trong bậc thang kinh tế xã hội
- Cực khó kick away the ladder after summitqua cầu rút ván, đạp đổ chiếc thang sau khi đã lên tới đỉnh