lack
US /læk/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
sự thiếu; thiếu
Ví dụ
A lack of staff caused delays in the delivery of orders.
Việc thiếu nhân viên đã gây chậm trễ trong giao các đơn hàng.
Từ đồng nghĩa
- shortagesự thiếu hụt nguồn cung
- scarcitysự khan hiếm thiếu thốn
- deficiencysự thiếu hụt khiếm khuyết
Collocations
- Dễ lack of timesự thiếu thốn thời gian
- Trung lack of resources hindering worksự thiếu hụt nguồn lực cản trở tiến độ công việc
- Khó lack of transparency in accountssự thiếu minh bạch trong công tác báo cáo tài chính
- Cực khó conspicuous lack of remorse for crimesự trơ trẽn thiếu vắng hoàn toàn nỗi ăn năn về tội phạm tài chính