laboratory
US /ˈlæbrəˌtɔri/
Nghĩa
phòng thí nghiệm
Ví dụ
The researchers spent several months testing the new material in the laboratory.
Các nhà nghiên cứu đã dành vài tháng thử nghiệm vật liệu mới trong phòng thí nghiệm.
Từ đồng nghĩa
- labphòng thí nghiệm (viết tắt)
- testing centertrung tâm kiểm định thử nghiệm
- research facilitycơ sở nghiên cứu kiểm tra
Collocations
- Dễ school science laboratoryphòng thí nghiệm khoa học của trường học
- Trung laboratory equipment maintenancelịch bảo trì định kỳ các thiết bị phòng thí nghiệm
- Khó accredited national laboratoryphòng kiểm nghiệm quốc gia được công nhận năng lực
- Cực khó laboratory testing theoretical modelsmôi trường thử nghiệm kiểm chứng các mô hình lý thuyết