labor
US /ˈleɪbɚ/
Nghĩa
lao động, nhân công
Ví dụ
Rising labor costs forced the factory to raise its product prices.
Chi phí nhân công tăng buộc nhà máy phải nâng giá sản phẩm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
labor gốc
laborer
laboriousness
Động từVerb
labor gốc
Tính từAdj
laborious
Trạng từAdv
laboriously
Từ đồng nghĩa
- workforcelực lượng nhân công lao động
- manpowernguồn nhân lực làm việc
- toilcông việc lao động cực nhọc
Collocations
- Dễ manual laborlao động chân tay thủ công
- Trung labor market trends analysisphân tích các xu hướng trên thị trường lao động
- Khó collective bargaining labor contractthỏa ước lao động tập thể được ký kết
- Cực khó labor of love undertaken for freecông trình tâm huyết cống hiến vì tình yêu không màng thù lao