← ← Từ vựng A–Z

knowledge

US /ˈnɑlədʒ/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

kiến thức, sự hiểu biết

Ví dụ

The job requires basic knowledge of accounting software and spreadsheets.

Công việc đòi hỏi kiến thức cơ bản về phần mềm kế toán và bảng tính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
knowledge gốc
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • wisdomsự thông thái uyên bác
  • expertisevốn hiểu biết chuyên sâu
  • awarenesssự nhận biết hiểu tường tận

Collocations

  • Dễ basic knowledge
    kiến thức nền tảng cơ bản
  • Trung knowledge sharing across teams
    việc chia sẻ tri thức nghiệp vụ giữa các phòng ban
  • Khó intellectual and proprietary knowledge
    vốn trí tuệ và tri thức độc quyền của doanh nghiệp
  • Cực khó to the best of my knowledge
    theo như sự hiểu biết và niềm tin chắc chắn nhất của tôi
Báo lỗi