knife
US /naɪf/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
con dao
Ví dụ
The waiter placed a fork and a knife beside each plate.
Người phục vụ đặt một chiếc nĩa và một con dao cạnh mỗi đĩa.
Từ đồng nghĩa
- bladelưỡi dao bén ngọt sắc nhọn
- cutterdụng cụ cắt sắc bén
Collocations
- Dễ sharp knifecon dao rất sắc bén
- Trung table knife for diningdao ăn trên bàn tiệc
- Khó cut with surgical knife precisioncắt gọt với độ chuẩn xác như dao phẫu thuật
- Cực khó twist the knife in the woundchọc sâu thêm vào nỗi đau của đối thủ trong phiên tranh luận