kilometer
US /kəˈlɑmətɚ/
Nghĩa
ki-lô-mét
Ví dụ
The hotel is only two kilometers away from the central train station.
Khách sạn chỉ cách ga tàu trung tâm hai ki-lô-mét.
Từ đồng nghĩa
- kilometreki-lô-mét (đo chiều dài)
- kmki-lô-mét (viết tắt)
Collocations
- Dễ ten kilometers awaycách đây mười ki-lô-mét
- Trung speed in kilometers per hourtốc độ tính bằng ki-lô-mét trên giờ
- Khó square kilometer concession areakhu vực nhượng quyền thăm dò rộng hàng cây số vuông
- Cực khó see impending debacle from a kilometernhìn thấy trước thảm họa đổ vỡ cận kề từ cách xa hàng cây số