← ← Từ vựng A–Z

kilogram

US /ˈkɪləˌɡræm/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ki-lô-gam

Ví dụ

Each package weighs about two kilograms and costs ten dollars to ship.

Mỗi gói nặng khoảng hai ki-lô-gam và tốn mười đô la tiền vận chuyển.

Từ đồng nghĩa

  • kiloki-lô (cân)
  • kgki-lô-gam (viết tắt)

Collocations

  • Dễ weigh five kilograms
    nặng năm ki-lô-gam
  • Trung price per kilogram of material
    đơn giá tính theo mỗi ki-lô-gam nguyên liệu thô
  • Khó kilogram calibration standard in science
    chuẩn hiệu chuẩn ki-lô-gam trong đo lường học
  • Cực khó standard kilogram based on constants
    ki-lô-gam quy chuẩn được định nghĩa lại bằng hằng số vật lý
Báo lỗi