kid
US /kɪd/
Nghĩa
đứa trẻ, trẻ con
Ví dụ
The restaurant has a play area where kids can draw while waiting.
Nhà hàng có khu vui chơi để trẻ con vẽ tranh trong lúc chờ.
Từ đồng nghĩa
- childđứa trẻ con nhỏ thơ ngây
- youngstercậu bé thiếu nhi nhỏ tuổi
Collocations
- Dễ little kidđứa trẻ con nhỏ tuổi
- Trung kid around with coworkersđùa vui thân mật với các đồng nghiệp
- Khó handle with kid gloves in talksxử lý hết sức khéo léo mềm mỏng để tránh phật lòng
- Cực khó no kidding around during audithoàn toàn không đùa cợt trong các kỳ kiểm toán then chốt