← ← Từ vựng A–Z

keyboard

US /ˈkiˌbɔrd/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

bàn phím

Ví dụ

I need a new keyboard because several keys have stopped working.

Tôi cần một bàn phím mới vì một vài phím đã không còn hoạt động.

Từ đồng nghĩa

  • keypadbàn phím số nút bấm

Collocations

  • Dễ computer keyboard
    bàn phím máy vi tính
  • Trung ergonomic keyboard for office
    bàn phím công thái học dành cho công việc văn phòng
  • Khó mechanical keyboard durability test
    thử nghiệm độ bền của bàn phím cơ chuyên dụng
  • Cực khó keyboard warrior dispensing vitriol
    anh hùng bàn phím buông lời thóa mạ cay độc trên mạng
Báo lỗi