key
US /ki/
noun, adjective Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
chìa khóa; then chốt
Ví dụ
Please return your office key to the security desk when you leave.
Vui lòng trả chìa khóa văn phòng cho quầy bảo vệ khi bạn rời đi.
Từ đồng nghĩa
- crucialthen chốt có tính sống còn
- pivotaltrọng yếu mang tính xoay chuyển
- essentialcốt lõi căn bản thiết yếu
Collocations
- Dễ car keychìa khóa xe ô tô
- Trung key factor for project successyếu tố then chốt quyết định thành công dự án
- Khó key performance metrics assessmentđánh giá các chỉ số đo lường hiệu suất then chốt
- Cực khó turnkey contract delivering planthợp đồng chìa khóa trao tay bàn giao nhà máy vận hành ngay