keen
US /kin/
adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
nhiệt tình, say mê
Ví dụ
She is keen to learn new skills and take on more responsibility.
Cô ấy rất háo hức học kỹ năng mới và nhận thêm trách nhiệm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
keen gốc
keenness
Động từVerb
keen gốc
Tính từAdj
keen gốc
Trạng từAdv
keenly
Từ đồng nghĩa
- enthusiasticnhiệt huyết hào hứng say sưa
- eagerhăng hái tha thiết muốn làm
- acutesắc bén tinh tường nhạy bén
Collocations
- Dễ keen interestsự quan tâm sâu sắc nhiệt tình
- Trung keen to join new projectrất hào hứng muốn tham gia dự án mới
- Khó keen analytical acumen in auditóc phân tích sắc sảo thể hiện rõ trong kiểm toán
- Cực khó razor-keen intellect cutting through sophistrytrí tuệ sắc như dao cạo đập tan mọi lời ngụy biện