← ← Từ vựng A–Z

justice

US /ˈdʒʌstəs/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

công lý, sự công bằng

Ví dụ

The court worked to ensure justice for all the workers involved.

Tòa án nỗ lực bảo đảm công lý cho tất cả người lao động liên quan.

Từ đồng nghĩa

  • fairnesssự công bằng chính trực
  • equitytính bình đẳng công tâm xã hội
  • righteousnesssự ngay thẳng chính nghĩa

Collocations

  • Dễ seek justice
    tìm kiếm công lý
  • Trung criminal justice system
    hệ thống tư pháp hình sự
  • Khó social and economic justice initiatives
    các sáng kiến thúc đẩy công bằng xã hội và kinh tế
  • Cực khó miscarriage of justice overturned
    vụ án oan sai bị lật lại để minh oan
Báo lỗi