just
US /dʒʌst/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vừa mới; chỉ, đúng là
Ví dụ
The shipment just arrived, so we can start the inspection now.
Lô hàng vừa mới đến, nên chúng ta có thể bắt đầu kiểm tra ngay.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
justness
Động từVerb
—
Tính từAdj
just gốc
Trạng từAdv
just gốc
justly
Từ đồng nghĩa
- simplychỉ đơn thuần giản đơn là
- merelyvỏn vẹn chỉ là chừng ấy
- preciselyđích xác đúng vào lúc đó
Collocations
- Dễ just a momentchỉ xin một lát chốc lát thôi
- Trung just completed quarterly budgetvừa mới hoàn thành xong bản ngân sách quý
- Khó just and equitable settlementthỏa thuận hòa giải công bằng và thỏa đáng giữa các bên
- Cực khó get your just deserts for wrongdoinglãnh nhận sự trừng phạt đích đáng cho việc làm sai trái