← ← Từ vựng A–Z

jury

US /ˈdʒʊri/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bồi thẩm đoàn; ban giám khảo

Ví dụ

The jury needed three days to reach a decision in the trial.

Bồi thẩm đoàn cần ba ngày để đưa ra quyết định trong phiên tòa.

Từ đồng nghĩa

  • panelhội đồng ban giám khảo
  • tribunalhội đồng tòa án phán xử

Collocations

  • Dễ jury member
    thành viên bồi thẩm đoàn
  • Trung jury deliberation room
    phòng nghị án kín của bồi thẩm đoàn
  • Khó grand jury indictment for malfeasance
    bản cáo trạng của đại bồi thẩm đoàn về tội lộng quyền
  • Cực khó the jury is still out on viability
    vẫn chưa có kết luận ngã ngũ cuối cùng về khả năng tồn tại
Báo lỗi