junior
US /ˈdʒunjɚ/
adjective, noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
cấp dưới, ít thâm niên
Ví dụ
A junior accountant will assist the finance manager during the audit.
Một kế toán viên cấp dưới sẽ hỗ trợ giám đốc tài chính trong đợt kiểm toán.
Từ đồng nghĩa
- subordinatecấp dưới ít thâm niên hơn
- lower-rankingcó cấp bậc thấp hơn vị trí
- entry-levelmức khởi đầu chưa kinh nghiệm
Collocations
- Dễ junior studenthọc sinh lớp dưới, khóa dưới
- Trung junior developer positionvị trí lập trình viên mới vào nghề
- Khó junior subordinated debt instrumentcông cụ nợ thứ cấp có mức độ ưu tiên thanh toán thấp
- Cực khó junior minister relegated to obscuritythứ trưởng trẻ bị điều chuyển phụ trách mảng thứ yếu mờ nhạt