juice
US /dʒus/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
nước ép trái cây
Ví dụ
Would you like orange juice or coffee with your breakfast?
Bạn muốn uống nước cam hay cà phê cùng bữa sáng?
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
juice gốc
juiciness
Động từVerb
—
Tính từAdj
juicy
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- nectarnước ép hoa quả đậm đặc
Collocations
- Dễ orange juicenước cam ép tươi mát
- Trung run out of battery juicemáy tính cạn sạch năng lượng pin hoạt động
- Khó extract financial juice from assetsvắt kiệt tối đa giá trị sinh lời tài chính từ tài sản
- Cực khó stew in your own juice facing failuretự làm tự chịu, ngậm đắng nuốt cay đối mặt thất bại