← ← Từ vựng A–Z

judgment

US /ˈdʒʌdʒmənt/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự phán đoán, phán quyết

Ví dụ

A good manager uses careful judgment when making hiring decisions.

Một người quản lý giỏi dùng sự phán đoán cẩn thận khi quyết định tuyển dụng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
judgment gốc
Động từVerb
Tính từAdj
judgmental
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • verdictphán quyết tuyên án tại tòa
  • rulingquyết định pháp lý của tòa
  • assessmentsự thẩm định nhận định đánh giá

Collocations

  • Dễ in my judgment
    theo sự phán đoán nhận định của riêng tôi
  • Trung error in judgment during talks
    sai sót trong phán đoán chiến lược khi đàm phán
  • Khó obtain default judgment against debtor
    nhận được phán quyết vắng mặt của tòa án chống lại con nợ
  • Cực khó reserved judgment pending deliberation
    phán quyết được bảo lưu chờ hội đồng nghị án
Báo lỗi