judge
US /dʒʌdʒ/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thẩm phán; đánh giá
Ví dụ
A panel of judges will select the winner of the design contest.
Một hội đồng giám khảo sẽ chọn ra người thắng cuộc thi thiết kế.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
judge gốc
Tính từAdj
judicial
judgmental
Trạng từAdv
judicially
Từ đồng nghĩa
- magistratequan tòa thẩm phán xét xử
- evaluatethẩm định đánh giá năng lực
- assessnhận định định lượng phẩm chất
Collocations
- Dễ good judge of characterngười có con mắt phán đoán tinh đời
- Trung federal judge presiding hearingthẩm phán liên bang chủ tọa phiên điều trần xét xử
- Khó judge applicant suitability objectivelyđánh giá mức độ phù hợp của ứng viên một cách khách quan
- Cực khó judge a book by its coverđánh giá con người qua vẻ bề ngoài sẽ phải trả giá đắt