joy
US /dʒɔɪ/
Nghĩa
niềm vui, sự vui sướng
Ví dụ
The team shouted with joy when they heard they had won the contract.
Cả nhóm reo lên vui sướng khi nghe tin họ đã thắng hợp đồng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
joy gốc
joyousness
Động từVerb
joy gốc
Tính từAdj
joyous
Trạng từAdv
joyously
Từ đồng nghĩa
- delightniềm hân hoan rạng rỡ
- gladnesssự vui vẻ mừng rỡ trong lòng
- pleasureniềm thích thú khoái lạc
Collocations
- Dễ tears of joynhững giọt nước mắt vì niềm vui sướng
- Trung express joy at project milestonesbày tỏ niềm vui hân hoan khi dự án đạt các mốc tiến độ
- Khó joy of discovery in researchniềm hoan lạc của sự khám phá trong nghiên cứu khoa học
- Cực khó pride and joy crowning achievementniềm tự hào và hãnh diện tột bậc ghi dấu thành tựu để đời