← ← Từ vựng A–Z

journey

US /ˈdʒɝni/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

chuyến đi, hành trình

Ví dụ

The journey from the airport to the hotel takes about an hour.

Chuyến đi từ sân bay đến khách sạn mất khoảng một giờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
journey gốc journeyer journeying
Động từVerb
journey gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • tripchuyến đi hành trình xa xôi
  • voyagechuyến hải trình đường dài
  • expeditionchuyến thám hiểm khảo sát

Collocations

  • Dễ safe journey
    chúc bạn có một chuyến đi an toàn thượng lộ bình an
  • Trung long business journey across regions
    chuyến công tác đường dài xuyên qua các vùng miền
  • Khó arduous journey towards compliance
    hành trình gian nan hướng tới sự tuân thủ đầy đủ quy định
  • Cực khó journey of a thousand miles begins with a step
    hành trình vạn dặm khởi đầu từ một bước chân đơn lẻ
Báo lỗi