journalist
US /ˈdʒɝnələst/
Nghĩa
nhà báo
Ví dụ
The journalist wrote an article about the city's new subway line.
Nhà báo viết một bài về tuyến tàu điện ngầm mới của thành phố.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- reporterphóng viên săn tin viết báo
- correspondentphóng viên thường trú
- columnistngười viết bài cho chuyên mục
Collocations
- Dễ freelance journalistnhà báo làm việc độc lập tự do
- Trung interview by financial journalistsbuổi trả lời phỏng vấn các nhà báo tài chính
- Khó veteran investigative journalistnhà báo điều tra kỳ cựu được trao giải thưởng báo chí
- Cực khó muzzled journalist braving censorshipnhà báo bị bịt miệng kiên cường vượt qua kiểm duyệt để xuất bản