journal
US /ˈdʒɝnəl/
Nghĩa
tạp chí chuyên ngành; nhật ký
Ví dụ
Her research was published in a well-known medical journal.
Nghiên cứu của cô ấy được đăng trên một tạp chí y khoa nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
- periodicalấn phẩm chuyên san định kỳ
- magazinetạp chí phát hành đều đặn
- diarycuốn nhật ký ghi chép
Collocations
- Dễ keep a journalviết nhật ký ghi chép hằng ngày
- Trung peer-reviewed academic journaltạp chí học thuật có phản biện chuyên môn
- Khó general journal accounting entrybút toán ghi chép kế toán vào sổ nhật ký chung
- Cực khó trade journal chronicling cartelstạp chí chuyên ngành ghi lại sự thăng trầm của các tập đoàn