← ← Từ vựng A–Z

joke

US /dʒoʊk/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

câu đùa, chuyện cười

Ví dụ

He told a funny joke at the start of the meeting.

Anh ấy kể một câu chuyện cười vui vào đầu cuộc họp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
joke gốc joker jokester
Động từVerb
joke gốc
Tính từAdj
jocular
Trạng từAdv
jocular

Từ đồng nghĩa

  • quiplời nói đùa dí dỏm vui tai
  • gagmẹo cười pha trò hài hước
  • jestlời bông đùa vui nhộn

Collocations

  • Dễ tell a joke
    kể một câu chuyện cười vui vẻ
  • Trung share a joke with coworkers
    chia sẻ câu đùa vui với các đồng nghiệp giờ giải lao
  • Khó treat allegations as a practical joke
    coi các cáo buộc nghiêm trọng như một trò đùa dai vô lối
  • Cực khó standing joke among analysts
    trò cười muôn thuở trong giới phân tích châm biếm
Báo lỗi