← ← Từ vựng A–Z

joint

US /dʒɔɪnt/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

chung, liên kết; khớp xương

Ví dụ

The two firms announced a joint venture to build solar panels.

Hai công ty công bố một liên doanh để sản xuất tấm pin mặt trời.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
joint gốc jointer
Động từVerb
joint gốc
Tính từAdj
joint gốc
Trạng từAdv
jointly

Từ đồng nghĩa

  • collectivetập thể chung sức phối hợp
  • combinedkết hợp cùng chung nguồn lực
  • sharedchung chia sẻ quyền lợi

Collocations

  • Dễ knee joint
    khớp xương ở đầu gối
  • Trung joint venture agreement signed
    thỏa thuận liên doanh hợp tác được các đối tác ký kết
  • Khó joint and several liability in law
    trách nhiệm liên đới và riêng rẽ theo luật thương mại
  • Cực khó time is out of joint in turmoil
    thời thế đảo điên trật khớp trong cơn khủng hoảng
Báo lỗi