← ← Từ vựng A–Z

join

US /dʒɔɪn/

verb Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

tham gia, gia nhập

Ví dụ

Several new engineers will join our team at the start of June.

Một số kỹ sư mới sẽ gia nhập nhóm chúng tôi vào đầu tháng Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
join gốc joiner joining
Động từVerb
join gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • participatetham gia vào hoạt động chung
  • enrollghi danh gia nhập khóa học
  • enlisttòng quân gia nhập tổ chức

Collocations

  • Dễ join the club
    tham gia gia nhập câu lạc bộ
  • Trung join the marketing team
    gia nhập đội ngũ phòng tiếp thị của công ty
  • Khó join forces in strategic alliance
    bắt tay liên minh hợp lực trong liên doanh chiến lược
  • Cực khó if you cannot beat them join them
    nếu không thể đánh bại đối thủ thì hãy hợp tác với họ
Báo lỗi