job
US /dʒɑb/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
công việc, việc làm
Ví dụ
She applied for a job in the marketing department last month.
Cô ấy đã nộp đơn xin việc ở phòng tiếp thị vào tháng trước.
Từ đồng nghĩa
- positionvị trí công tác đảm nhận
- occupationnghề nghiệp công việc làm ăn
- postchức danh vị trí đảm trách
Collocations
- Dễ job vacancyvị trí công việc đang cần tuyển dụng
- Trung job description detailsbản mô tả chi tiết yêu cầu công việc
- Khó job security guaranteed in contractsự đảm bảo việc làm được quy định trong thỏa ước lao động
- Cực khó make the best of a bad jobcố gắng xoay xở cứu vãn một tình thế éo le